ĐIỂM CHUẨN KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2019 TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI TỈNH BẾN TRE

trangchu:;top:;bottom:;trai:;phai:;TrangDanhMuc:;TrangChiTiet:;Canonical:;SiteMap:;-cauhinhseo-

ĐIỂM CHUẨN KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2019

TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI TỈNH BẾN TRE

Trường Đại học Bách khoa (QSB), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

Mã đơn vị

Mã ngành tuyển sinh

Ngành tuyển sinh

Điểm chuẩn ĐGNL tại

Phân hiệu ĐHQG-HCM

Ghi chú

1

QSB

448

Kỹ thuật Điện (CN: Năng lượng tái tạo)

682

ĐHBK

2

QSB

441

Bảo dưỡng công nghiệp (CN: Bảo dưỡng công nghiệp)

704

Bảo dưỡng công nghiệp (CN: Bảo dưỡng Cơ điện tử)

3

QSB

445

Kỹ thuật Xây dựng (CN: Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường)

680

4

QSB

446

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CN: Cầu đường)

680

5

QSB

419

Công nghệ Thực phẩm

707

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (QST), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

Mã đơn vị

Mã ngành tuyển sinh

Ngành tuyển sinh

Điểm chuẩn ĐGNL tại

Phân hiệu ĐHQG-HCM

Ghi chú

6

QST

7440301_BT

Khoa học môi trường

682

ĐHKHTN

7QST7420101_BTSinh học

(không có thí sinh xét tuyển phương thức này)

Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (QSX), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

Mã đơn vị

Mã ngành tuyển sinh

Ngành tuyển sinh

Điểm chuẩn ĐGNL tại

Phân hiệu ĐHQG-HCM

Ghi chú

8

QSX

7320101_BT

Báo chí

735

ĐHKHXH&NV

9

QSX

7810103_BT

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

710

10

QSX

7220201_BT

Ngôn ngữ Anh

805

11

QSX

7310613_BT

Nhật Bản học

705

12

QSX

7580112_BT

Đô thị học

(không có thí sinh xét tuyển phương thức này)

Trường Đại học Kinh tế - Luật (QSK), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

Mã đơn vị

Mã ngành tuyển sinh

Ngành tuyển sinh

Điểm chuẩn ĐGNL tại

Phân hiệu ĐHQG-HCM

Ghi chú

13

QSK

7340201_404_BT

Tài chính - Ngân hàng

721

ĐHKTL

14QSK7310101_403_BTKinh tế & Quản lý công721

Trường Đại học Công nghệ Thông tin (QSC), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

Mã đơn vị

Mã ngành tuyển sinh

Ngành tuyển sinh

Điểm chuẩn ĐGNL tại

Phân hiệu ĐHQG-HCM

Ghi chú

15

QSC

7480201_BT

Công nghệ thông tin

850

ĐHCNTT