Ngành tuyển sinh - Đợt 1

trangchu:;top:;bottom:;trai:;phai:;TrangDanhMuc:;TrangChiTiet:;Canonical:;SiteMap:;-cauhinhseo-

Trong năm học 2018 - 2019, 5 trường Đại học thành viên ĐHQG-HCM (Đại học Bách Khoa, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Công nghệ thông tin) tuyển sinh và đào tạo 15 ngành tại Phân hiệu Đào tạo ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre (Phân hiệu), cụ thể như sau:

Trường Đại học Bách khoa (QSB), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN 2017

1

Kỹ thuật điện - Điện tử

108

A00, A01

26.25

2

Công nghệ thực phẩm

114

A00, B00, D07

26.50

3

Quản lý tài nguyên & môi trường

125

A00, A01, B00, D07

24.25

4

Kỹ thuật xây dựng

115

A00, A01

24.00

5

Kỹ thuật Cơ điện tử

109

A00, A01

25.75

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (QST), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN 2017

6

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D07, D08

21.50

7

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, D90

23.00

Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (QSX), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN 2017

8

Báo chí

7320101

C00, D01, D14

C00: 27.25
D01, D14: 25.5

9

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

C00, D01, D14

C00: 27.25
D01, D14: 25.5

10

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

26.25

11

Nhật Bản học

7310613

D01, D14, D06

25.5

12

Đô thị học

7580112

A00, A01, D01, D14

18.5

Trường Đại học Kinh tế - Luật (QSK), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN 2017

13

Tài chính ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D90

24.75

14

Kinh tế học

7310101

A00, A01, D01, D90

25

Trường Đại học Công nghệ Thông tin (QSC), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN 2017

15

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01

25.75

Mỗi tổ hợp môn xét tuyển gồm 3 môn thi:

A00: Toán - Lý - Hóa

D01: Văn - Toán - Anh

C00: Văn - Sử - Địa

A01: Toán - Lý - Anh

D06: Toán - Văn - Nhật

D14: Văn - Sử - Anh

B00: Toán - Hóa - Sinh

D07: Toán - Hóa - Anh

D90: Toán – Anh - KHTN

D08: Toán - Sinh - Anh