THÔNG BÁO NHẬN HỒ SƠ ĐỢT BỔ SUNGhotnew

[ Điểm đánh giá5/5 ]9 người đã bình chọn
Xem: 4388 | Cật nhập: 8/17/2018 9:34:49 AM | RSS

Cơ hội dành cho cho các thí sinh muốn học tập tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre do các trường thành viên thuộc hệ thống Đại học Quốc Gia TP. HCM trực tiếp đào tạocấp văn bằng chính quy (Trường Đại học Bách khoa, Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Trường Đại học Khoa học xã hội & Nhân văn, Trường Đại học Kinh tế - Luật, Trường Đại học Công nghệ thông tin), với các lợi thế như sau:

- Điểm xét tuyển được phép thấp hơn tối đa 2 điểm so với điểm chuẩn tại TP. HCM cùng ngành của các trường thành viên ĐHQG-HCM tuyển sinh tại TP. Hồ Chí Minh

- Tỷ lệ chọi thấp hơn vì chỉ dành riêng cho các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ (Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre, Đồng Tháp, Trà Vinh, An Giang, Cần Thơ, Hậu Giang, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Kiên Giang, Cà Mau) và Tây Nguyên(Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng).

I. ĐỐI TƯỢNG:
- Tất cả những bạn thí sinh có điểm xét tuyển năm 2018 cao hơn điểm chuẩn các ngành trong năm 2018 (phụ lục bên dưới) và có nguyện vọng muốn học tập tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre.
- Chú ý những thí sinh phải có hộ khẩu thường trú từ 36 tháng trở lên tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

II. HỒ SƠ BAO GỒM:

- Phiếu đăng ký xét tuyển trình độ Đại học (tải về tại đây)
- Giấy chứng nhận kết quả thi THPTQG (bản chính).
- Hộ khẩu (bản sao công chứng).
- Học bạ (bản sao công chứng).
- Giấy CMND (chứng thực).

III. THỜI GIAN NỘP HỒ SƠ: Từ ngày 22/8/2018 đến ngày 31/8/2018.

IV. PHƯƠNG THỨC NỘP HỒ SƠ:
- Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.
- Nộp trực tiếp tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre.

V. ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ:
Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre, Số 99A, Quốc lộ 60, khu phố 1, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

(Đối diện Công ty điện lực tỉnh Bến Tre, gần bến xe Bến Tre mới, cách cầu Rạch Miễu 6km)

V. LIÊN HỆ:
☎Hotline: (02753).818.000;
📞Cô Tường Vy: 01679.78.62.57;
📞Thầy Huy: 0964 064 028.

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI TỈNH BẾN TRE

Trong năm học 2018 - 2019, 5 trường Đại học thành viên ĐHQG-HCM (Đại học Bách Khoa, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Công nghệ thông tin) tuyển sinh và đào tạo 15 ngành tại Phân hiệu Đào tạo ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre (Phân hiệu), cụ thể như sau:

Trường Đại học Bách khoa (QSB), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ TUYỂN SINH

TỔ HỢP MÔN

XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

ĐIỂM CHUẨN

NĂM 2018

PHÂN HIỆU ĐHQG

1

Kỹ thuật điện

408

A00, A01

40

19.50

2

Công nghệ thực phẩm

419

A00, B00, D07

40

20.00

3

Quản lý tài nguyên & môi trường

425

A00, A01, B00, D07

40

17.00

4

Kỹ thuật xây dựng

415

A00, A01

40

17.00

5

Kỹ thuật Cơ điện tử

410

A00, A01

40

19.25

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (QST), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

TUYỂN SINH

TỔ HỢP MÔN

XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

ĐIỂM CHUẨN

NĂM 2018

PHÂN HIỆU ĐHQG

6

Khoa học môi trường

7440301_BT

A00, B00, D07, D08

50

15.05

7

Sinh học

7420101_BT

B00, D90

50

15.45

Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn (QSX), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ TUYỂN SINH

TỔ HỢP MÔN

XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

ĐIỂM CHUẨN

NĂM 2018

PHÂN HIỆU ĐHQG

8

Báo chí

7320101_BT

C00, D01, D14

35

C00: 22.60
D01, D14: 20.60

9

Du lịch

7810101_BT

C00, D01, D14

35

C00: 22.90
D01, D14: 20.90

10

Ngôn ngữ Anh

7220201_BT

D01

35

21.20

11

Nhật Bản học

7310613_BT

D01, D14, D06

35

20.60

12

Đô thị học

7580112_BT

A00, A01, D01, D14

35

16.00

Trường Đại học Kinh tế - Luật (QSK), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

TUYỂN SINH

TỔ HỢP MÔN

XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

ĐIỂM CHUẨN

NĂM 2018

PHÂN HIỆU ĐHQG

13

Tài chính - Ngân hàng

7340201_404_BT

A00, A01, D01

50

18.50

14

Kinh tế & Quản lý công

7310101_403_BT

A00, A01, D01

50

18.50

Trường Đại học Công nghệ Thông tin (QSC), ĐHQG-HCM (Xem chi tiết)

STT

TÊN NGÀNH

TUYỂN SINH

TỔ HỢP MÔN

XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

ĐIỂM CHUẨN

NĂM 2018

PHÂN HIỆU ĐHQG

15

Công nghệ thông tin

7480201_BT

A00, A01, D01

70

20.50